Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just in time

/dʒʌst ɪn taɪm/

Nghĩa thường dùng

đến đúng lúc trước hạn chót cụm từ

“He arrived just in time for the meeting.”Anh ấy đến đúng lúc cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...