Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just now

Nghĩa thường dùng

vừa mới, vừa xong cụm từ

“He arrived just now, so let's start the meeting.”Anh ấy vừa mới đến, vậy chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...