Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just passing time

/dʒʌst ˈpæsɪŋ taɪm/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó chỉ để lấp thời gian, không phải vì thích thú cụm từ

“I'm just passing time until my flight.”Tôi chỉ đang lấp thời gian cho đến khi chuyến bay của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...