Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just-in-time

/ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng) adj./adv.

“Just-in-time delivery minimizes warehouse storage needs.”Giao hàng đúng thời điểm giảm thiểu nhu cầu lưu kho.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./adv.

  • đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng)

ví dụ

Just-in-time delivery minimizes warehouse storage needs. — Giao hàng đúng thời điểm giảm thiểu nhu cầu lưu kho.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...