Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justifiable

/'dʤʌstifaiəbl/ GRECollins ★ phổ biến #15440

Nghĩa thường dùng

có thể biện minh được, hợp lý về mặt đạo lý/logic tính từ

“The extra cost is justifiable given the quality.”Chi phí thêm có thể biện minh được xét theo chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

justifiable

/'dʤʌstifaiəbl/

tính từ

  • có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng
  • hợp pháp, hợp lý, chính đáng
    • justifiable honicide: trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being justified

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...