Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #15440

justifiable

/'dʤʌstifaiəbl/

tính từ

  • có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng
  • hợp pháp, hợp lý, chính đáng
    • justifiable honicide: trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being justified

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...