justifiable
/'dʤʌstifaiəbl/
tính từ
- có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng
- hợp pháp, hợp lý, chính đáng
- justifiable honicide: trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being justified
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. capable of being justified
Đang tải...