Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justly deserve

Nghĩa thường dùng

xứng đáng nhận được (một cách công bằng) adv+verb

“He justly deserves all the rave reviews he will undoubtedly receive from many others as well as myself.”Anh ấy hoàn toàn xứng đáng nhận được tất cả những lời khen ngợi mà chắc chắn sẽ nhận được từ nhiều người khác cũng như tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...