Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juvenile crime

Đang hiển thị mục gốc juvenile crime cho “juvenile crimes”.

Nghĩa thường dùng

Các hành vi phạm tội do cá nhân dưới một độ tuổi nhất định thực hiện. cụm từ

“Programs to prevent juvenile crime are essential in communities.”Các chương trình ngăn chặn tội phạm vị thành niên là rất cần thiết trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...