Juvenile delinquency
Nghĩa thường dùng
“Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery”Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery”Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Đang tải...