Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juvenility

/,dʤu:vi'niliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juvenility

/,dʤu:vi'niliti/

danh từ

  • tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên
  • hành động có tính chất thanh thiếu niên
  • thanh thiếu niên (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n lacking and evidencing lack of experience of life n the freshness and vitality characteristic of a young person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...