Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kail

/keil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kail

/keil/

danh từ

  • (thực vật học) cải xoăn
  • canh cải, xúp cải; xúp rau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n a hardy cabbage with coarse curly leaves that do not form a head n coarse curly-leafed cabbage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...