Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kainite

/'kainait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kainite

/'kainait/

danh từ

  • (khoáng chất) cainit
Định nghĩa tiếng Anh

n a white mineral consisting of magnesium sulphate and potassium chloride; a source of potassium salts; used as a fertilizer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...