Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kaizen

/ˈkaɪ.zen/

Nghĩa thường dùng

cải tiến liên tục (triết lý Nhật Bản) danh từ

“Daily kaizen events helped the team identify small improvements.”Sự kiện kaizen hàng ngày giúp nhóm nhận ra những cải tiến nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cải tiến liên tục (triết lý Nhật Bản)

ví dụ

Daily kaizen events helped the team identify small improvements. — Sự kiện kaizen hàng ngày giúp nhóm nhận ra những cải tiến nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...