Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kaliph

/'keilif/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kaliph

//

* danh từ
  • Caliph (lãnh tụ hồi giáo trước đây)
Định nghĩa tiếng Anh

n the civil and religious leader of a Muslim state considered to be a representative of Allah on earth

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...