Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kanban

/ˈkɑːn.bɑːn/

Nghĩa thường dùng

hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế danh từ

“Kanban cards signal when a work station needs replenishment.”Thẻ kanban báo hiệu khi nào trạm làm việc cần bổ sung vật tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế

ví dụ

Kanban cards signal when a work station needs replenishment. — Thẻ kanban báo hiệu khi nào trạm làm việc cần bổ sung vật tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...