kanban
/ˈkɑːn.bɑːn/
Nghĩa thường dùng
hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế
danh từ
“Kanban cards signal when a work station needs replenishment.”Thẻ kanban báo hiệu khi nào trạm làm việc cần bổ sung vật tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế
ví dụ
Kanban cards signal when a work station needs replenishment. — Thẻ kanban báo hiệu khi nào trạm làm việc cần bổ sung vật tư.