Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kashmiri

/kæʃ'miәri/ phổ biến #25200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kashmiri

//

* danh từ; số nhiều kashmiris, kashmiri
  • người dân Casơmia
  • ngôn ngữ ấn của Casơmia
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the people of Kashmir n. the official state language of Kashmir a. of or relating to or characteristic of Kashmir or its people or culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...