Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kde

/keɪ diː iː/

Nghĩa thường dùng

môi trường desktop danh từ

“KDE is a popular desktop environment for Linux.”KDE là một môi trường desktop phổ biến cho Linux.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • môi trường desktop

ví dụ

KDE is a popular desktop environment for Linux. — KDE là một môi trường desktop phổ biến cho Linux.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...