Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keenly

/'ki:nli/ phổ biến #12759

Nghĩa thường dùng

một cách nhiệt thành, nhạy bén, hăng hái trạng từ

“The company keenly anticipated the product launch.”Công ty nhiệt thành chờ đợi buổi ra mắt sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keenly

//

* phó từ
  • sắc sảo
  • nhiệt tình, hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a keen and discriminating manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...