keenly
/'ki:nli/ phổ biến #12759
Nghĩa thường dùng
một cách nhiệt thành, nhạy bén, hăng hái
trạng từ
“The company keenly anticipated the product launch.”Công ty nhiệt thành chờ đợi buổi ra mắt sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keenly
//
* phó từ- sắc sảo
- nhiệt tình, hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a keen and discriminating manner