Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a book

/kiːp ə bʊk/

Nghĩa thường dùng

giữ sách cụm từ

“You can keep this book for a week.”Bạn có thể giữ cuốn sách này trong một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...