Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a clear conscience

/kip ə klɪr ˈkɒnʃəns/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách khiến bạn cảm thấy tốt về bản thân cụm từ

“She tries to keep a clear conscience by being honest.”Cô ấy cố gắng giữ lương tâm trong sạch bằng cách thành thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...