Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a close eye on

/kip ə kloʊs aɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

theo dõi một cách chặt chẽ và cẩn thận cụm từ

“The teacher keeps a close eye on the students during tests.”Giáo viên theo dõi chặt chẽ học sinh trong các bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...