keep a close eye on
Nghĩa thường dùng
“The teacher keeps a close eye on the students during tests.”Giáo viên theo dõi chặt chẽ học sinh trong các bài kiểm tra.
Từ điển Anh–Việt
112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher keeps a close eye on the students during tests.”Giáo viên theo dõi chặt chẽ học sinh trong các bài kiểm tra.
Đang tải...