Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a close watch

/kip ə kloʊs wɑtʃ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi cẩn thận ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“We need to keep a close watch on the project.”Chúng ta cần theo dõi cẩn thận dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...