Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a cool head

/kiːp ə kuːl hɛd/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh và điềm đạm trong tình huống khó khăn cụm từ

“In a crisis, it's important to keep a cool head.”Trong khủng hoảng, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...