Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a level head

/kip ə ˈlɛvəl hɛd/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh và hợp lý trong tình huống căng thẳng. cụm từ

“During the emergency, it’s crucial to keep a level head.”Trong tình huống khẩn cấp, rất quan trọng để giữ bình tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...