keep a lid on
/kip ə lɪd ɑn/
Nghĩa thường dùng
Kiểm soát hoặc hạn chế điều gì đó, đặc biệt là hỗn loạn.
cụm từ
“The manager tried to keep a lid on the team's frustrations.”Người quản lý cố gắng kiểm soát sự thất vọng của đội.