Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a low profile

/kip ə loʊ ˈproʊfaɪl/

Nghĩa thường dùng

tránh thu hút sự chú ý cụm từ

“He prefers to keep a low profile at work.”Anh ấy thích giữ một hình ảnh khiêm tốn ở nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...