Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a notebook

Nghĩa thường dùng

giữ/sử dụng sổ ghi chép cụm từ

“Do you keep a vocabulary notebook? It’s a good way of recording new collocations.”Bạn có dùng sổ ghi từ vựng không? Đó là cách tốt để ghi lại các cụm từ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...