Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a positive mindset

Nghĩa thường dùng

duy trì thái độ lạc quan cụm từ

“It's essential to keep a positive mindset in challenging situations.”Điều quan trọng là giữ thái độ lạc quan trong những tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...