Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a promise

/kiːp ə ˈprɒmɪs/

Nghĩa thường dùng

thực hiện những gì bạn đã hứa cụm từ

“I always try to keep a promise to my friends.”Tôi luôn cố gắng giữ lời hứa với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...