Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a secret

/kip ə ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

không nói cho ai biết về điều gì đó cụm từ

“I can keep a secret if you tell me one.”Tôi có thể giữ bí mật nếu bạn nói với tôi một điều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...