Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a straight face

/kiːp ə streɪt feɪs/

Nghĩa thường dùng

giữ nét mặt nghiêm túc và không cười cụm từ

“It was hard to keep a straight face during the funny movie.”Thật khó để giữ nét mặt nghiêm túc trong bộ phim hài đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...