Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep a watchful eye

/kiːp ə ˈwɑːtʃfəl aɪ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi điều gì đó một cách chặt chẽ và cẩn thận cụm từ

“You should keep a watchful eye on your belongings in crowded places.”Bạn nên theo dõi đồ đạc của mình một cách cẩn thận ở những nơi đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...