keep a watchful eye
Nghĩa thường dùng
“You should keep a watchful eye on your belongings in crowded places.”Bạn nên theo dõi đồ đạc của mình một cách cẩn thận ở những nơi đông đúc.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should keep a watchful eye on your belongings in crowded places.”Bạn nên theo dõi đồ đạc của mình một cách cẩn thận ở những nơi đông đúc.
Đang tải...