Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep along the path

/kiːp əˈlɔŋ ðə pæθ/

Nghĩa thường dùng

giữ vững trên một lối đi hoặc lối mòn chỉ định cụm từ

“Make sure to keep along the path while hiking.”Hãy chắc chắn giữ vững trên lối đi khi đi bộ đường dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...