Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep along with

/kiːp əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

duy trì liên lạc hoặc theo kịp ai đó động từ

“It's important to keep along with your friends.”Điều quan trọng là duy trì liên lạc với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...