Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep an eye on

/kiːp ən aɪ ɒn/

Nghĩa thường dùng

trông chừng, theo dõi, để ý đến ai/cái gì thành ngữ

“Can you keep an eye on my bag while I go to the bathroom?”Bạn có thể trông túi của tôi trong khi tôi đi vệ sinh không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...