Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep an eye on something

/kip ən aɪ ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hoặc giám sát điều gì đó cẩn thận cụm từ

“Please keep an eye on the project while I'm away.”Xin hãy theo dõi dự án trong khi tôi đi vắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...