keep an eye on something
/kip ən aɪ ɒn ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
theo dõi hoặc giám sát điều gì đó cẩn thận
cụm từ
“Please keep an eye on the project while I'm away.”Xin hãy theo dõi dự án trong khi tôi đi vắng.