Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep an eye on the prize

/kip ən aɪ ɑn ðə praɪz/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tập trung vào mục tiêu của bạn cụm từ

“During tough times, keep an eye on the prize.”Trong những lúc khó khăn, hãy giữ sự tập trung vào mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...