Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keep animals in captivity

Nghĩa thường dùng

Nuôi nhốt động vật cụm từ

“Keeping animals in captivity has both advantages and disadvantages.”Nuôi nhốt động vật có cả ưu điểm và nhược điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...