Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep apart

/kip əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

ngăn không cho ở bên nhau động từ

“They had to keep the dogs apart during the fight.”Họ phải giữ các con chó cách nhau trong suốt cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...