Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep around

/kip əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

giữ ai đó hoặc cái gì đó gần bên động từ

“I like to keep my friends around for support.”Tôi thích giữ bạn bè bên mình để được hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...