Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep away

/kip əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

giữ khoảng cách động từ

“You should keep away from dangerous animals.”Bạn nên giữ khoảng cách với động vật nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...