Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep calm

/kiːp kɑːm/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh và không cảm thấy lo lắng cụm từ

“Try to keep calm during the exam.”Cố gắng giữ bình tĩnh trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...