Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep down

/kiːp daʊn/

Nghĩa thường dùng

ngăn cái gì đó không tăng lên hoặc lớn hơn động từ

“We need to keep down the noise during the exam.”Chúng ta cần giữ yên tĩnh trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...