Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep fighting the good fight

/kip ˈfaɪtɪŋ ðə ɡʊd faɪt/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục nỗ lực vì điều đúng đắn cụm từ

“She believes in keeping fighting the good fight for justice.”Cô ấy tin vào việc tiếp tục nỗ lực vì công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...