keep fighting the good fight
Nghĩa thường dùng
“She believes in keeping fighting the good fight for justice.”Cô ấy tin vào việc tiếp tục nỗ lực vì công lý.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She believes in keeping fighting the good fight for justice.”Cô ấy tin vào việc tiếp tục nỗ lực vì công lý.
Đang tải...