keep fit
Nghĩa thường dùng
giữ dáng, duy trì sức khỏe
cụm từ
“I run every day to keep fit.”Tôi chạy bộ mỗi ngày để giữ dáng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I run every day to keep fit.”Tôi chạy bộ mỗi ngày để giữ dáng.
Đang tải...