Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep going

/kiːp ˈɡoʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó cụm từ

“Even when it's tough, you have to keep going.”Ngay cả khi khó khăn, bạn phải tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...