keep in
Nghĩa thường dùng
“We should keep in touch after graduation.”Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should keep in touch after graduation.”Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
Đang tải...