Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep in contact

/kiːp ɪn ˈkɑːntækt/

Nghĩa thường dùng

giữ liên lạc cụm từ

“We keep in contact via email.”Chúng tôi giữ liên lạc qua email.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...