keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Nghĩa thường dùng
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
cụm từ
“I go jogging regularly to keep in shape.”Tôi chạy bộ thường xuyên để giữ gìn sức khỏe.