Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep in the loop

/kiːp ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

Giữ cho mình được thông tin về điều gì đó. cụm từ

“Please keep me in the loop about the project updates.”Xin hãy giữ cho tôi được thông tin về các cập nhật dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...