Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep in touch

/kiːp ɪn tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

duy trì liên lạc với ai, không để mất nhau thành ngữ

“Let's keep in touch after you move away.”Hãy giữ liên lạc nhé sau khi bạn chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...